DANH SÁCH Dự kiến người được giới thiệu ứng cử đại biểu HĐND xã Xuân Bình khóa XXII, nhiệm kỳ 2026 - 2031
Thứ Hai, 26/01/2026
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
XÃ XUÂN BÌNH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Xuân Bình, ngày tháng 01 năm 2026
DANH SÁCH
Dự kiến người được giới thiệu ứng cử đại biểu HĐND xã Xuân Bình
khóa XXII, nhiệm kỳ 2026 - 2031
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Đơn vị
|
Dân tộc
|
Nữ
|
Ngoài đảng
|
Trẻ tuổi
|
Tái cử
|
Ghi chú
|
|
1
|
Mai Công Hoàng
|
9/1980
|
BTĐU, CT HĐND xã
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Lê Văn Hiếu
|
9/1986
|
PBT TT Đảng ủy
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
3
|
Nguyễn Trọng Luân
|
5/1985
|
PBT – CT UBND xã
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lò Văn Na
|
5/1982
|
PCT HĐND xã
|
x
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Bùi Thị Tình
|
9/1984
|
Trưởng ban XDĐ
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
Lê Thị Lan Hương
|
8/1979
|
CN UBKT
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
Trịnh Xuân Sơn
|
01/1982
|
PCT UBND xã
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Trịnh Ngọc Tuấn
|
02/1986
|
PCT UBND xã
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Lữ Văn Dũng
|
9/1980
|
CT MTTQ xã
|
|
|
|
|
x
|
|
|
10
|
Lê Đình Thành
|
10/1983
|
CHT quân sự xã
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Lê Phúc Long
|
8/1981
|
Trưởng công an xã
|
x
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Trần Thị Tho
|
01/1987
|
Phó Ban KT-NS
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
13
|
Lê Viết Tuyên
|
9/1979
|
Phó Ban VH-XH
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
14
|
Lê Thị Nga
|
6/1988
|
CT HPN
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
15
|
Nguyễn Văn Trường
|
5/1971
|
CT Hội nông dân
|
|
|
|
|
x
|
|
|
16
|
Lê Bá Long
|
9/1972
|
Trường THPT Như Xuân II
|
x
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Đỗ Xuân Hà
|
11/1984
|
Doanh nghiệp
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
18
|
Lê Tiến Nhi
|
10/1976
|
Trưởng thôn 12
|
|
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Trương Văn Tuyên
|
11/1988
|
BTCB, TT Thôn Trôi Trờn
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
20
|
Trần Thị Nghĩa
|
9/1979
|
CHT Phụ nữ Hùng Tiến
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Trịnh Thị Tuyến
|
3/1973
|
BT chi bộ thôn Cầu
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
22
|
Cao Thị Thư
|
6/1994
|
Trưởng thôn Ngòi
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
23
|
Lê Đình Chinh
|
8/1988
|
TBCTMT Thôn Mơ
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
24
|
Trần Thị Quế
|
11/1989
|
CHT phụ nữ thôn 5
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
25
|
Lê Thị Tuyết
|
4/1981
|
CHT nông dân Xuân Khánh
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
26
|
Nguyễn Ngọc Tuân
|
10/1988
|
Doanh Nghiệp
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
27
|
Vi Văn Mai
|
6/1986
|
Chánh VP Đảng ủy
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
28
|
Đặng Minh Sơn
|
10/1989
|
Phó Chánh VP Đảng ủy
|
|
|
|
x
|
|
|
|
29
|
Ngô Thị Quỳnh
|
9/1984
|
Phó CN UB kiểm tra
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
30
|
Nguyễn Minh Hải
|
9/1980
|
Phó ban XDĐ
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Lê Bá Hòa
|
02/1983
|
Công chức UBKT
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Lê Thị Hoài
|
7/1981
|
Công chức UBKT
|
|
x
|
|
|
|
|
|
33
|
Nguyễn Văn Hòa
|
12/1983
|
Chánh VP HĐND và UBND
|
|
|
|
|
x
|
|
|
34
|
Trịnh Hữu Đạt
|
12/1987
|
Công chức VP HĐND và UBND
|
|
|
|
x
|
|
|
|
35
|
Ngô Hải Nam
|
02/1977
|
Trưởng phòng VHXH
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Dương Hữu Thanh
|
10/1978
|
Phó Trưởng phòng VH
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Lê Minh Anh
|
7/1985
|
Công chức phòng VH
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Nguyễn Thị Quỳnh Trang
|
6/1988
|
Công chức VP HĐND và UBND
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
39
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
12/1984
|
Phó Phòng KT
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Trần Mai Sáu
|
10/1982
|
Công chức VP HĐND và UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Lê Minh Hải
|
4/1979
|
PGĐ TT HCC
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Hoàng Xuân Diệu
|
8/1982
|
Chủ tịch Hội CCB
|
|
|
|
|
x
|
|
|
43
|
Nguyễn Đan Tâm
|
11/1992
|
BT Đoàn Thanh niên
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
44
|
Trần Văn Phúc
|
6/1993
|
PCT Hội CCB
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
45
|
Lương Thị Thành
|
10/1989
|
PCT Hội PN
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
46
|
Lương Văn Tiến
|
5/1994
|
Phó BT Đoàn xã
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
47
|
Hà Huỳnh Đức
|
10/1995
|
Cán bộ công an xã
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
48
|
Chảo Văn Lá
|
7/1997
|
BTCĐ Thôn Giăng
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
49
|
Nguyễn Hồng Vinh
|
6/1982
|
Giáo viên TH Xuân Hòa
|
x
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Lê Thị Lan
|
4/1984
|
HPN thôn Thanh Niên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
|
51
|
Hoàng Thị Ngọc
|
4/1981
|
CHT Nông dân thôn 10
|
|
x
|
|
|
|
|
|
52
|
Lữ Thị Nguyệt
|
12/1991
|
CHT nông dân thôn Me
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
53
|
Ngân Văn Quang
|
02/1996
|
Cán bộ Công an xã
|
x
|
|
|
x
|
|
|
|
54
|
Trần Thị Tuấn
|
8/1970
|
PHT Trường MNBT
|
|
x
|
|
|
|
|
|
55
|
Via Quang Hà
|
5/1990
|
Cán bộ BCH quân sự xã
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
Tổng: 55 đại biểu
|
|
|
18
|
18
|
6
|
21
|
18
|
|